Thứ Hai, 3 tháng 3, 2025

Học tiếng anh thư giãn với thần chú thu hút tài chính, tiền bạc, thịnh vượng | Luật hấp dẫn | Aff02

 


TTCâu khẳng định tiếng ViệtCâu khẳng định tiếng AnhPhiên âm IPA
1Tôi thu hút sự giàu có mỗi ngày.I attract wealth every day./aɪ əˈtrækt wɛlθ ˈɛvri deɪ/
2Tiền đến với tôi một cách dễ dàng và tự nhiên.Money comes to me easily and naturally./ˈmʌni kʌmz tə mi ˈiːzɪli ənd ˈnætʃrəli/
3Tôi xứng đáng có một cuộc sống sung túc.I deserve a life of abundance./aɪ dɪˈzɝːv ə laɪf əv əˈbʌndəns/
4Tôi là một thỏi nam châm hút tiền bạc.I am a magnet for money./aɪ æm ə ˈmæɡnət fɔr ˈmʌni/
5Thu nhập của tôi không ngừng tăng lên.My income is constantly increasing./maɪ ˈɪnkʌm ɪz ˈkɑːnstəntli ɪnˈkriːsɪŋ/
6Tôi luôn có nhiều tiền hơn mức tôi cần.I always have more money than I need./aɪ ˈɔːlweɪz hæv mɔr ˈmʌni ðæn aɪ niːd/
7Tôi tự tin quản lý tiền bạc một cách khôn ngoan.I confidently manage my money wisely./aɪ ˈkɑːnfɪdəntli ˈmænɪdʒ maɪ ˈmʌni ˈwaɪzli/
8Tôi cảm thấy biết ơn về sự giàu có trong cuộc sống.I am grateful for the wealth in my life./aɪ æm ˈɡreɪtfəl fɔr ðə wɛlθ ɪn maɪ laɪf/
9Tôi có mối quan hệ tích cực với tiền bạc.I have a positive relationship with money./aɪ hæv ə ˈpɑːzətɪv rɪˈleɪʃənˌʃɪp wɪð ˈmʌni/
10Tôi mở lòng đón nhận những cơ hội tài chính tuyệt vời.I am open to amazing financial opportunities./aɪ æm ˈoʊpən tə əˈmeɪzɪŋ faɪˈnænʃəl ˌɑːpərˈtunətiz/
11Tôi xứng đáng có sự thịnh vượng trong cuộc sống.I deserve prosperity in my life./aɪ dɪˈzɝːv prɑːˈspɛrəti ɪn maɪ laɪf/
12Tôi có khả năng tạo ra sự giàu có vô hạn.I have the ability to create unlimited wealth./aɪ hæv ði əˈbɪləti tə kriˈeɪt ʌnˈlɪmɪtɪd wɛlθ/
13Tôi đón nhận dòng chảy của sự giàu có dồi dào.I welcome the flow of abundant wealth./aɪ ˈwɛlkəm ðə floʊ əv əˈbʌndənt wɛlθ/
14Tôi kiếm tiền một cách dễ dàng và vui vẻ.I earn money easily and joyfully./aɪ ɝːn ˈmʌni ˈiːzɪli ənd ˈdʒɔɪfəli/
15Tiền bạc là bạn đồng hành đáng tin cậy của tôi.Money is my reliable companion./ˈmʌni ɪz maɪ rɪˈlaɪəbəl kəmˈpænjən/
16Tôi giàu có cả về tài chính lẫn tinh thần.I am wealthy in both finances and spirit./aɪ æm ˈwɛlθi ɪn boʊθ faɪˈnænsɪz ənd ˈspɪrɪt/
17Tôi tin tưởng vào khả năng tạo ra sự giàu có của mình.I trust my ability to create wealth./aɪ trʌst maɪ əˈbɪləti tə kriˈeɪt wɛlθ/
18Tôi luôn có cơ hội để gia tăng tài chính.I always have opportunities to grow my finances./aɪ ˈɔːlweɪz hæv ˌɑːpərˈtunətiz tə ɡroʊ maɪ faɪˈnænsɪz/
19Tôi đầu tư tiền bạc một cách khôn ngoan.I invest my money wisely./aɪ ɪnˈvɛst maɪ ˈmʌni ˈwaɪzli/
20Tôi sử dụng tiền bạc để tạo ra giá trị cho thế giới.I use money to create value for the world./aɪ juːz ˈmʌni tə kriˈeɪt ˈvæljuː fɔr ðə wɝːld/
21Tôi luôn tìm thấy cơ hội kiếm tiền ở khắp mọi nơi.I always find opportunities to make money everywhere./aɪ ˈɔːlweɪz faɪnd ˌɑːpərˈtunətiz tə meɪk ˈmʌni ˈɛvriˌwɛr/
22Tôi tin tưởng vào dòng chảy tài chính của mình.I trust the flow of my finances./aɪ trʌst ðə floʊ əv maɪ faɪˈnænsɪz/
23Tôi có tư duy thịnh vượng và thu hút tiền bạc.I have a prosperity mindset and attract money./aɪ hæv ə prɑːˈspɛrəti ˈmaɪndˌsɛt ənd əˈtrækt ˈmʌni/
24Tôi hào phóng chia sẻ sự giàu có của mình.I generously share my wealth./aɪ ˈdʒɛnərəsli ʃɛr maɪ wɛlθ/
25Tôi xứng đáng với những thành công tài chính to lớn.I deserve great financial success./aɪ dɪˈzɝːv ɡreɪt faɪˈnænʃəl səkˈsɛs/
26Tôi có quyền kiểm soát hoàn toàn tài chính của mình.I have full control over my finances./aɪ hæv fʊl kənˈtroʊl ˈoʊvɚ maɪ faɪˈnænsɪz/
27Tôi luôn biết cách biến ý tưởng thành lợi nhuận.I always know how to turn ideas into profit./aɪ ˈɔːlweɪz noʊ haʊ tə tɝːn aɪˈdɪəz ˈɪntu ˈprɑːfɪt/
28Tôi tự do tận hưởng cuộc sống giàu có của mình.I am free to enjoy my wealthy life./aɪ æm friː tə ɪnˈdʒɔɪ maɪ ˈwɛlθi laɪf/
29Tôi kiếm tiền từ những gì tôi yêu thích.I make money from what I love./aɪ meɪk ˈmʌni frʌm wʌt aɪ lʌv/
30Tôi luôn đưa ra quyết định tài chính thông minh.I always make smart financial decisions./aɪ ˈɔːlweɪz meɪk smɑːrt faɪˈnænʃəl dɪˈsɪʒənz/
31Tôi tràn đầy cảm hứng để tạo ra sự giàu có.I am inspired to create wealth./aɪ æm ɪnˈspaɪɚd tə kriˈeɪt wɛlθ/
32Tôi biết ơn mọi nguồn thu nhập mà tôi có.I am grateful for all sources of my income./aɪ æm ˈɡreɪtfəl fɔr ɔːl ˈsɔːrsɪz əv maɪ ˈɪnkʌm/
33Tôi luôn sử dụng tiền bạc một cách khôn ngoan và có ý nghĩa.I always use money wisely and meaningfully./aɪ ˈɔːlweɪz juːz ˈmʌni ˈwaɪzli ənd ˈmiːnɪŋfəli/
34Tôi xứng đáng với tất cả sự thịnh vượng trong cuộc sống.I deserve all the prosperity in life./aɪ dɪˈzɝːv ɔːl ðə prɑːˈspɛrəti ɪn laɪf/
35Tôi ngày càng trở nên giàu có hơn mỗi ngày.I become wealthier every day./aɪ bɪˈkʌm ˈwɛlθiɚ ˈɛvri deɪ/
36Tôi luôn có đủ tiền để làm những điều tôi yêu thích.I always have enough money to do what I love./aɪ ˈɔːlweɪz hæv ɪˈnʌf ˈmʌni tə du wʌt aɪ lʌv/
37Tôi mở lòng đón nhận những khoản tiền bất ngờ.I am open to receiving unexpected money./aɪ æm ˈoʊpən tə rɪˈsiːvɪŋ ˌʌnɪkˈspɛktɪd ˈmʌni/
38Tôi tin rằng tiền bạc đến với tôi từ nhiều nguồn khác nhau.I believe that money comes to me from many sources./aɪ bɪˈliːv ðæt ˈmʌni kʌmz tə mi frʌm ˈmɛni ˈsɔːrsɪz/
39Tôi tận hưởng cảm giác an toàn về tài chính.I enjoy feeling financially secure./aɪ ɪnˈdʒɔɪ ˈfiːlɪŋ faɪˈnænʃəli sɪˈkjʊr/
40Tôi luôn có những ý tưởng sáng tạo để kiếm tiền.I always have creative ideas to make money./aɪ ˈɔːlweɪz hæv kriˈeɪtɪv aɪˈdɪəz tə meɪk ˈmʌni/
41Tôi yêu thích cảm giác quản lý tiền bạc hiệu quả.I love the feeling of managing money effectively./aɪ lʌv ðə ˈfiːlɪŋ əv ˈmænɪdʒɪŋ ˈmʌni ɪˈfɛktɪvli/
42Tôi có khả năng gia tăng tài sản của mình mỗi ngày.I have the ability to grow my wealth every day./aɪ hæv ði əˈbɪləti tə ɡroʊ maɪ wɛlθ ˈɛvri deɪ/
43Tôi sống trong sự giàu có và sung túc.I live in wealth and abundance./aɪ lɪv ɪn wɛlθ ənd əˈbʌndəns/
44Tôi sẵn sàng đón nhận những cơ hội tài chính mới.I am ready to receive new financial opportunities./aɪ æm ˈrɛdi tə rɪˈsiːv nuː faɪˈnænʃəl ˌɑːpərˈtunətiz/
45Tôi tận hưởng quá trình phát triển tài chính của mình.I enjoy the process of growing my wealth./aɪ ɪnˈdʒɔɪ ðə ˈprɑːsɛs əv ˈɡroʊɪŋ maɪ wɛlθ/
46Tôi xứng đáng có sự tự do tài chính.I deserve financial freedom./aɪ dɪˈzɝːv faɪˈnænʃəl ˈfriːdəm/
47Tôi cảm thấy giàu có và đủ đầy ngay lúc này.I feel wealthy and abundant right now./aɪ fiːl ˈwɛlθi ənd əˈbʌndənt raɪt naʊ/
48Tôi yêu thích cảm giác có nhiều tiền.I love the feeling of having plenty of money./aɪ lʌv ðə ˈfiːlɪŋ əv ˈhævɪŋ ˈplɛnti əv ˈmʌni/
49Tôi là người giàu có và thành công.I am a wealthy and successful person./aɪ æm ə ˈwɛlθi ənd səkˈsɛsfəl ˈpɝːsən/
50Sự thịnh vượng đến với tôi một cách tự nhiên.Prosperity comes naturally to me./prɑːˈspɛrəti kʌmz ˈnætʃrəli tə mi/
51Tôi là nguồn năng lượng thu hút sự giàu có.I am a source of energy that attracts wealth./aɪ æm ə sɔrs əv ˈɛnɚdʒi ðæt əˈtrækts wɛlθ/
52Tiền bạc đến với tôi theo những cách bất ngờ và tuyệt vời.Money comes to me in unexpected and wonderful ways./ˈmʌni kʌmz tə mi ɪn ˌʌnɪkˈspɛktɪd ənd ˈwʌndɚfəl weɪz/
53Tôi có một tư duy giàu có và nó đang phát triển mỗi ngày.I have a wealthy mindset that is growing every day./aɪ hæv ə ˈwɛlθi ˈmaɪndˌsɛt ðæt ɪz ˈɡroʊɪŋ ˈɛvri deɪ/
54Tôi mở rộng khả năng kiếm tiền của mình mỗi ngày.I expand my ability to earn money every day./aɪ ɪkˈspænd maɪ əˈbɪləti tʊ ɝːn ˈmʌni ˈɛvri deɪ/
55Tôi xứng đáng với mọi điều tốt đẹp mà tiền bạc mang lại.I deserve all the good things that money brings./aɪ dɪˈzɝːv ɔːl ðə ɡʊd θɪŋz ðæt ˈmʌni brɪŋz/
56Tôi luôn đón nhận dòng tiền chảy vào cuộc sống của mình.I always welcome the flow of money into my life./aɪ ˈɔlweɪz ˈwɛlkəm ðə floʊ əv ˈmʌni ˈɪntu maɪ laɪf/
57Tôi có tư duy của một triệu phú.I have the mindset of a millionaire./aɪ hæv ðə ˈmaɪndˌsɛt əv ə ˌmɪljəˈnɛr/
58Tôi sử dụng tiền bạc để tạo ra một cuộc sống tốt đẹp hơn.I use money to create a better life./aɪ juz ˈmʌni tə kriˈeɪt ə ˈbɛtɚ laɪf/
59Tôi tin tưởng vào khả năng kiếm tiền của mình.I trust my ability to make money./aɪ trʌst maɪ əˈbɪləti tə meɪk ˈmʌni/
60Tôi luôn có ý tưởng mới để phát triển tài chính.I always have new ideas to grow my finances./aɪ ˈɔlweɪz hæv nu aɪˈdɪəz tə ɡroʊ maɪ faɪˈnænsɪz/
61Tôi cảm thấy thoải mái khi có rất nhiều tiền.I feel comfortable having lots of money./aɪ fiːl ˈkʌmftɚbəl ˈhævɪŋ lɑts əv ˈmʌni/
62Tôi là người có trách nhiệm trong việc quản lý tài chính.I am responsible in managing my finances./aɪ æm rɪˈspɑnsəbəl ɪn ˈmænɪdʒɪŋ maɪ faɪˈnænsɪz/
63Tiền giúp tôi tạo ra giá trị lớn cho thế giới.Money helps me create great value for the world./ˈmʌni hɛlps mi kriˈeɪt ɡreɪt ˈvælju fɔr ðə wɝld/
64Tôi dễ dàng thu hút những cơ hội tài chính tốt nhất.I easily attract the best financial opportunities./aɪ ˈiːzɪli əˈtrækt ðə bɛst faɪˈnænʃəl ˌɑpɚˈtunətiz/
65Tôi cảm thấy tự do khi có nhiều tiền.I feel free when I have plenty of money./aɪ fiːl fri wɛn aɪ hæv ˈplɛnti əv ˈmʌni/
66Tôi có khả năng đầu tư thông minh và sinh lời.I have the ability to invest wisely and profitably./aɪ hæv ði əˈbɪləti tʊ ɪnˈvɛst ˈwaɪzli ənd ˈprɑfɪtəbli/
67Tôi là người thu hút sự thịnh vượng.I am a magnet for prosperity./aɪ æm ə ˈmæɡnət fɔr prɑˈspɛrɪti/
68Tôi tràn đầy lòng biết ơn với sự giàu có của mình.I am filled with gratitude for my wealth./aɪ æm fɪld wɪð ˈɡrætɪˌtjud fɔr maɪ wɛlθ/
69Tôi sẵn sàng để nhận những cơ hội làm giàu.I am ready to receive opportunities for wealth./aɪ æm ˈrɛdi tə rɪˈsiːv ˌɑpɚˈtunətiz fɔr wɛlθ/
70Tôi kiếm tiền một cách dễ dàng và hợp pháp.I earn money easily and ethically./aɪ ɝːn ˈmʌni ˈiːzɪli ənd ˈɛθɪkli/
71Tôi trân trọng từng đồng tiền mà tôi có.I appreciate every dollar I have./aɪ əˈpriʃiˌeɪt ˈɛvri ˈdɑlər aɪ hæv/
72Tiền bạc giúp tôi có cuộc sống tự do và hạnh phúc.Money gives me a life of freedom and happiness./ˈmʌni ɡɪvz mi ə laɪf əv ˈfridəm ənd ˈhæpinəs/
73Tôi luôn có đủ tiền để làm những gì tôi muốn.I always have enough money to do what I want./aɪ ˈɔlweɪz hæv ɪˈnʌf ˈmʌni tə du wʌt aɪ wɑnt/
74Tôi dễ dàng quản lý tài chính cá nhân của mình.I easily manage my personal finances./aɪ ˈiːzɪli ˈmænɪdʒ maɪ ˈpɝsənəl faɪˈnænsɪz/
75Tôi đầu tư thông minh và tiền của tôi sinh sôi nảy nở.I invest wisely, and my money grows./aɪ ɪnˈvɛst ˈwaɪzli ənd maɪ ˈmʌni ɡroʊz/
76Tôi mở lòng đón nhận sự giàu có vô tận.I am open to receiving unlimited wealth./aɪ æm ˈoʊpən tə rɪˈsiːvɪŋ ʌnˈlɪmɪtɪd wɛlθ/
77Tôi biết cách sử dụng tiền một cách khôn ngoan.I know how to use money wisely./aɪ noʊ haʊ tə juz ˈmʌni ˈwaɪzli/
78Tôi xứng đáng có một cuộc sống tài chính dư dả.I deserve a financially abundant life./aɪ dɪˈzɝːv ə faɪˈnænʃəli əˈbʌndənt laɪf/
79Tôi cảm thấy tuyệt vời khi tài chính của tôi ngày càng phát triển.I feel amazing as my finances grow./aɪ fiːl əˈmeɪzɪŋ æz maɪ faɪˈnænsɪz ɡroʊ/
80Tôi luôn có những nguồn thu nhập dồi dào.I always have abundant sources of income./aɪ ˈɔlweɪz hæv əˈbʌndənt ˈsɔrsɪz əv ˈɪnˌkʌm/
81Tôi thu hút tiền bạc một cách tự nhiên.I naturally attract money./aɪ ˈnætʃɚəli əˈtrækt ˈmʌni/
82Tôi hạnh phúc khi nhìn thấy tài khoản ngân hàng của mình tăng lên.I am happy to see my bank account grow./aɪ æm ˈhæpi tə si maɪ bæŋk əˈkaʊnt ɡroʊ/
83Tôi có một mối quan hệ lành mạnh với tiền bạc.I have a healthy relationship with money./aɪ hæv ə ˈhɛlθi rɪˈleɪʃənˌʃɪp wɪð ˈmʌni/
84Tôi tạo ra sự thịnh vượng bằng những quyết định khôn ngoan.I create prosperity with wise decisions./aɪ kriˈeɪt prɑˈspɛrɪti wɪð waɪz dɪˈsɪʒənz/
85Tôi biết cách biến ý tưởng thành tiền bạc.I know how to turn ideas into money./aɪ noʊ haʊ tə tɝːn aɪˈdɪəz ˈɪntu ˈmʌni/
86Tôi tự tin trong mọi quyết định tài chính của mình.I am confident in all my financial decisions./aɪ æm ˈkɑnfɪdənt ɪn ɔl maɪ faɪˈnænʃəl dɪˈsɪʒənz/
87Tiền bạc là một phần tự nhiên và tích cực trong cuộc sống của tôi.Money is a natural and positive part of my life./ˈmʌni ɪz ə ˈnætʃɚəl ənd ˈpɑzətɪv pɑrt əv maɪ laɪf/
88Tôi xứng đáng nhận được những phần thưởng tài chính lớn.I deserve great financial rewards./aɪ dɪˈzɝːv ɡreɪt faɪˈnænʃəl rɪˈwɔrdz/
89Tôi luôn có cơ hội để gia tăng sự giàu có.I always have opportunities to increase my wealth./aɪ ˈɔlweɪz hæv ˌɑpɚˈtunətiz tʊ ɪnˈkris maɪ wɛlθ/
90Tôi là người kiểm soát tài chính của mình.I am in control of my finances./aɪ æm ɪn kənˈtroʊl əv maɪ faɪˈnænsɪz/
91Tôi tận hưởng cảm giác có nhiều tiền trong tay.I enjoy the feeling of having plenty of money./aɪ ɪnˈdʒɔɪ ðə ˈfiːlɪŋ əv ˈhævɪŋ ˈplɛnti əv ˈmʌni/
92Tôi kiếm tiền từ nhiều nguồn khác nhau.I make money from multiple sources./aɪ meɪk ˈmʌni frʌm ˈmʌltəpəl ˈsɔrsɪz/
93Tôi tin rằng sự giàu có luôn chảy đến với tôi.I believe wealth is always flowing to me./aɪ bɪˈliv wɛlθ ɪz ˈɔlweɪz ˈfloʊɪŋ tə mi/
94Tôi luôn sẵn sàng đón nhận những cơ hội tài chính mới.I am always ready for new financial opportunities./aɪ æm ˈɔlweɪz ˈrɛdi fɔr nuː faɪˈnænʃəl ˌɑpɚˈtunətiz/
95Tôi không ngừng học hỏi để làm giàu một cách bền vững.I constantly learn to build sustainable wealth./aɪ ˈkɑnstəntli lɝːn tə bɪld səˈsteɪnəbəl wɛlθ/
96Tôi tận hưởng cảm giác dư dả và sự dễ dàng về tài chính.I enjoy the feeling of abundance and financial ease./aɪ ɪnˈdʒɔɪ ðə ˈfiːlɪŋ əv əˈbʌndəns ənd faɪˈnænʃəl iz/
97Tôi là hiện thân của sự giàu có và thịnh vượng.I embody wealth and prosperity./aɪ ɪmˈbɑdi wɛlθ ənd prɑˈspɛrɪti/
98Tôi luôn có những cơ hội tuyệt vời để kiếm tiền.I always have amazing opportunities to make money./aɪ ˈɔlweɪz hæv əˈmeɪzɪŋ ˌɑpɚˈtunətiz tə meɪk ˈmʌni/
99Tôi giàu có cả về vật chất lẫn tinh thần.I am rich in both material and spiritual wealth./aɪ æm rɪtʃ ɪn boʊθ məˈtɪriəl ənd ˈspɪrɪtʃuəl wɛlθ/
100Tôi là người tạo ra cuộc sống giàu có của mình.I create my own wealthy life./aɪ kriˈeɪt maɪ oʊn ˈwɛlθi laɪf/

Video bài học dạng song ngữ (học tiếng Anh, luyện nghe, nói, phản xạ tiếng Anh trên bài học luôn)





💥 CÁC KHÓA HỌC TIẾNG ANH SIÊU CHẤT, SIÊU HIỆU QUẢ CHẮC CHẮN SẼ GIÚP TIẾNG ANH CỦA BẠN TIẾN BỘ VƯỢT MONG ĐỢI

Sử dụng mã giảm giá TIENGANH8S để được 🎁 Ưu đãi 40% trở lên cho tất cả các khóa học.

👉01. Khóa học: Phát âm chuẩn và luyện nói hay Tiếng Anh - Giảng viên Thầy Nguyễn Cảnh Tuấn - Hơn 👏 6000 học viên đã và đang theo học: Đăng ký học thử ngay tại đây 

👉02. Khóa học: Tiếng Anh giao tiếp cho người mới bắt đầu - Giảng viên Cô Vũ Thùy Linh - Gần 3000 học viên đã và đang theo học: Đăng ký học thử ngay tại đây 

👉03. Khóa học: Luyện Phản xạ Tiếng Anh giao tiếp siêu hiệu quả - Giảng Viên Cô Vũ Thùy Linh - Gần 2000 học viên đã và đang theo học: Đăng ký học thử ngay tại đây 

👉04. Khóa học: Tiếng Anh Giao Tiếp Thực Tế - Giảng viên Tiến Sĩ Hoàng Ngọc Quỳnh - gần 2400 học viên đã và đang theo học: Đăng ký học thử ngay tại đây 

👉05. Khóa học: Học giỏi Tiếng Anh toàn diện: Nghe, Nói, Đọc, Viết - Giảng viên Bùi Đức Tiến - hơn 3500 học viên đã và đang theo học: Đăng ký học thử ngay tại đây 

👉06. Khóa học: 12 chủ đề giao tiếp Tiếng Anh quan trọng - Giảng viên Tracey Peace - hơn 4500 học viên đã và đang theo học: Đăng ký học thử ngay tại đây 

👉07. Khóa học: Tiếng Anh giao tiếp trẻ em từ 04-12 tuổi - Giảng viên Huong Elena - hơn 3700 học viên đã và đang theo học: Đăng ký học thử ngay tại đây 

👉08. Khóa học: 9 Bước luyện nghe Tiếng Anh đột phá - Giảng viên Hannah Phạm - gần 1000 học viên đã và đang theo học: Đăng ký học thử ngay tại đây 

***

🔴 KẾT NỐI VỚI 8S

Kết nối với 8S qua Zalo: Tại đây 

Kết nối với 8S qua Telegram: Tại đây 

Kết nối với 8S qua Facebook: Tại đây

Kết nối với 8S qua Fan page Facebook: Tại đây 


*** 🔴 8S NHẬN DONATE 💰💰💰 Nếu bạn thấy bài học hữu ích và muốn cảm ơn 8S, bạn có thể mời chúng mình 1 ly cà phê để SU & SAM có thêm động lực làm những video tiếp theo. 💰 Tài khoản ngân hàng: Số tài khoản: 80325229 Chủ tài khoản: PHAM XUAN HUNG Ngân hàng: ACB (Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Á Châu) — 💰 Tài khoản Paypal: wayfreelife@gmail.com — 💰 Địa chỉ ví nhận USDT donate: USDT (BEP20, ERC20, TRC20, POLYGON): 0xAD2691a3dCD45f17958bAB11116C886e7AffE0e0



***

#luyennghetienganh #nghetienganh #giaotieptienganh #hoctienganh #tuvungtienganh #luyennghetienganh #luyennoitienganh #nguphaptienganh #tienganhgiaotiep #hoctienganhgiaotiep #learnenglish

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Bài 73. Phản xạ tiếng Anh song ngữ với chủ đề "Đi cà phê nhé"

  1441 Bạn đi cà phê với mình nhé? Do you want to go for coffee with me? /du ju wɑnt tə goʊ fər ˈkɔfi wɪð mi/ 1442 Có chứ, khi nào? Sure, wh...