Thứ Hai, 23 tháng 12, 2024

Phần 1 (001-100): Nói trôi chảy, lưu loát, tự tin 100 câu tiếng Anh thông dụng Tây nói suốt ngày

 


Bài 011Bạn có muốn một ít không?Do you want some?/duː juː wɒnt sʌm/
2Không, cảm ơn. Tôi no rồi.No, thanks. I’m full./nəʊ, θæŋks. aɪm fʊl/
3Để tôi suy nghĩ về việc đó.Let me think about it./lɛt miː θɪŋk əˈbaʊt ɪt/
4Đừng bận tâm!Never mind!/ˈnɛvə maɪnd/
5Không còn gì khác.Nothing else./ˈnʌθɪŋ ɛls/
6Làm ơn điền vào đơn này.Please fill out this form./pliːz fɪl aʊt ðɪs fɔːm/
7Bạn có muốn ăn gì không?Would you like something to eat?/wʊd juː laɪk ˈsʌmθɪŋ tuː iːt/
8Bạn có muốn uống gì không?Would you like something to drink?/wʊd juː laɪk ˈsʌmθɪŋ tuː drɪŋk/
9Món ăn của bạn thế nào?How's your food?/haʊz jɔː fuːd/
10Tôi có thể cắn thử một miếng được không?Can I have a bite?/kæn aɪ hæv ə baɪt/
11Bạn có muốn nếm thử không?Would you like a taste?/wʊd juː laɪk ə teɪst/
12Món này ngon quá!This tastes good!/ðɪs teɪsts ɡʊd/
13Hãy cẩn thận.Be careful./biː ˈkɛrfəl/
14Mọi người đều biết điều đó.Everyone knows it./ˈɛvriwʌn nəʊz ɪt/
15Anh ta thích nó lắm.He likes it very much./hiː laɪks ɪt ˈvɛri mʌʧ/
16Anh ta rất nổi tiếng.He's very famous./hiːz ˈvɛri ˈfeɪməs/
17Tôi không thể nghe bạn nói.I can't hear you./aɪ kɑːnt hɪə juː/
18Tôi nói không giỏi lắm.I don't speak very well/aɪ dəʊnt spiːk ˈvɛri wɛl/
19Tôi cảm thấy khỏe.I feel good./aɪ fiːl ɡʊd/
20Tôi biết.I know./aɪ nəʊ/
Bài 0221Tôi sẽ mua nó.I'll take it./aɪl teɪk ɪt/
22Tôi đang dọn dẹp phòng của tôi.I'm cleaning my room./aɪm ˈkliːnɪŋ maɪ ruːm/
23Tôi hạnh phúc.I'm happy./aɪm ˈhæpi/
24Tôi chưa sẵn sàng.I'm not ready yet./aɪm nɒt ˈrɛdi jɛt/
25Tồi cần thay quần áo.I need to change clothes./aɪ niːd tuː ʧeɪnʤ kləʊðz/
26Tôi nghĩ nó rất tốtI think it's very good./aɪ θɪŋk ɪts ˈvɛri ɡʊd/
27Tôi đã nghe Texas là một nơi đẹp.I've heard Texas is a beautiful place./aɪv hɜːd ˈtɛksəs ɪz ə ˈbjuːtɪfᵊl pleɪs/
28Để tôi kiểm tra.Let me check./lɛt miː ʧɛk/
29Hơn thế nữa.More than that./mɔː ðæn ðæt/
30Không , cảm ơn.No, thank you./nəʊ, θæŋk juː/
31Ngay đây.Right here./raɪt hɪə/
32Cô ta đẹp.She's pretty./ʃiːz ˈprɪti/
33Nói với tôi.Tell me./tɛl miː/
34Cảm ơn ông.Thank you sir./θæŋk juː sɜː/
35Như vậy tốt rồi.That's fine./ðæts faɪn/
36Đúng rồi.That's right./ðæts raɪt/
37Tôi sẽ trở lại ngay.I'll be right back./aɪl biː raɪt bæk/
38Điều này rất quan trọng.This is very important./ðɪs ɪz ˈvɛri ɪmˈpɔːtᵊnt/
39Cứ từ từ.Take your time./teɪk jɔː taɪm/
40Vâng, thực vậy.Yes, really./jɛs, ˈrɪəli/
Bài 0341Chắc chắn rồi!Certainly!/ˈsɜːtᵊnli/
42Tuyệt vời.Great./ɡreɪt/
43Làm ơn gọi cho tôi.Please call me./pliːz kɔːl miː/
44Lúc mấy giờ?At what time?/æt wɒt taɪm/
45Bạn có biết nấu ăn không?Do you know how to cook?/duː juː nəʊ haʊ tuː kʊk/
46Đi thẳng về phía trước.Go straight ahead./ɡəʊ streɪt əˈhɛd/
47Làm cách nào để tôi đến Đại sứ quán Mỹ?How do I get to the American Embassy?/haʊ duː aɪ ɡɛt tuː ði əˈmɛrɪkən ˈɛmbəsi/
48Tôi muốn gọi điện thoại.I'd like to make a phone call./aɪd laɪk tuː meɪk ə fəʊn kɔːl/
49Tôi tới ngay.I'm coming right now./aɪm ˈkʌmɪŋ raɪt naʊ/
50Ước gì tôi có một cái.I wish I had one./aɪ wɪʃ aɪ hæd wʌn/
51Lối đó.That way./ðæt weɪ/
52rẽ phải.Turn right./tɜːn raɪt/
53Khi nào nó tới?When does it arrive?/wɛn dʌz ɪt əˈraɪv/
54Tôi có thể gửi cái này ở đâu?Where can I mail this?/weə kæn aɪ meɪl ðɪs/
5511 đô la11 dollars./ɪˈlɛvᵊn ˈdɒləz/
56Vợ của bạn có thích California không?Did your wife like California?/dɪd jɔː waɪf laɪk ˌkælɪˈfɔːniə/
57Có bao nhiêu người ở Sài Gòn?How many people are there in Saigon?/haʊ ˈmɛni ˈpiːpᵊl ɑː ðeər ɪn saɪˈɡɒn/
58Tới Hà Nội giá bao nhiêu?How much is it to go to Hanoi?/haʊ mʌʧ ɪz ɪt tuː ɡəʊ tuː hænˈɔɪ/
59Tôi đã đặt trước.I have a reservation./aɪ hæv ə ˌrɛzəˈveɪʃᵊn/
60Tôi cần thực hành tiếng Anh.I need to practice my English./aɪ niːd tuː ˈpræktɪs maɪ ˈɪŋɡlɪʃ/
Bài 0461Như vậy đắt quá.That's too expensive./ðæts tuː ɪkˈspɛnsɪv/
62Tôi có thể mua vé ở đâu?Where can I buy tickets?/weə kæn aɪ baɪ ˈtɪkɪts/
63Hãy yên lặng.Be quiet./biː ˈkwaɪət/
64Anh ấy học ở đại học Boston.He studies at Boston University./hiː ˈstʌdiz æt ˈbɒstᵊn ˌjuːnɪˈvɜːsəti/
65Tôi thích xem tivi.I like to watch TV./aɪ laɪk tuː wɒʧ ˌtiːˈviː/
66Nó gần siêu thị.It's near the Supermarket./ɪts nɪə ðə ˈsuːpəˌmɑːkɪt/
67Ngày mai trời có thể mưa.It's supposed to rain tomorrow./ɪts səˈpəʊzd tuː reɪn təˈmɒrəʊ/
68Hơn 200 dặm.More than 200 miles./mɔː ðæn 200 maɪlz/
69Trên tầng hai.On the second floor./ɒn ðə ˈsɛkᵊnd flɔː/
70Quyển sách ở trước cái bàn.The book is in front of the table./ðə bʊk ɪz ɪn frʌnt ɒv ðə ˈteɪbᵊl/
71Có một quyển sách dưới bàn.There's a book under the table./ðeəz ə bʊk ˈʌndə ðə ˈteɪbᵊl/
72Bạn muốn đi đâu?Where would you like to go?/weə wʊd juː laɪk tuː ɡəʊ/
73Chúng tôi có thể ngồi ở đằng kia không?Can we sit over there?/kæn wiː sɪt ˈəʊvə ðeə/
74Tôi muốn thuê xe hơi.I'd like to rent a car./aɪd laɪk tuː rɛnt ə kɑː/
75Tôi cần một ít khăn giấy.I need some tissues./aɪ niːd sʌm ˈtɪʃuːz/
76Điện thoại di động của tôi bị hỏng.My cell phone doesn't work./maɪ sɛl fəʊn ˈdʌzᵊnt wɜːk/
77Có chuyện gì vậy?What's wrong?/wɒts rɒŋ/
78Bạn là ai?Who are you?/huː ɑː juː/
7911 ngày trước.11 days ago./ɪˈlɛvᵊn deɪz əˈɡəʊ/
80Bạn có thoải mái không?Are you comfortable?/ɑː juː ˈkʌmfᵊtəbᵊl/
Bài 0581Lúc 7 giờ tối.At 7 o'clock at night./æt 7 əˈklɒk æt naɪt/
82Bạn có cái này cỡ 11 không?Do you have this in size 11?/duː juː hæv ðɪs ɪn saɪz ɪˈlɛvᵊn/
83Bạn đợi đã lâu chưa?Have you been waiting long?/hæv juː biːn ˈweɪtɪŋ lɒŋ/
84Bạn sẽ ở Hà Nội bao lâu?How long are you going to stay in Hanoi?/haʊ lɒŋ ɑː juː ˈɡəʊɪŋ tuː steɪ ɪn hænˈɔɪ/
85Tôi chuẩn bị đi ra ngoài.I'm getting ready to go out./aɪm ˈɡɛtɪŋ ˈrɛdi tuː ɡəʊ aʊt/
86Giá 17 đô la.It's 17 dollars./ɪts ˌsɛvᵊnˈtiːn ˈdɒləz/
87Nó đây.It's here./ɪts hɪə/
88Bây giờ hay sau này?Now or later?/naʊ ɔː ˈleɪtə/
89Cả ngày.The whole day./ðə həʊl deɪ/
90Bạn theo tôn giáo nào?What's your religion?/wɒts jɔː rɪˈlɪʤᵊn/
91Mấy giờ nó bắt đầu?What time does it start?/wɒt taɪm dʌz ɪt stɑːt/
92Khi nào bạn đón người bạn của bạn?When are you going to pick up your friend?/wɛn ɑː juː ˈɡəʊɪŋ tuː pɪk ʌp jɔː frɛnd/
93Khi nào thì sinh nhật bạn?When is your birthday?/wɛn ɪz jɔː ˈbɜːθdeɪ/
94Bạn có bận không?Are you busy?/ɑː juː ˈbɪzi/
95Tôi muốn một tấm bản đồ của thành phố.I'd like a map of the city./aɪd laɪk ə mæp ɒv ðə ˈsɪti/
96Có hộp đêm nào trong thị trấn không?Is there a night club in town?/ɪz ðeər ə naɪt klʌb ɪn taʊn/
97Giá bao nhiêu một đêm?What's the charge per night?/wɒts ðə ʧɑːʤ pɜː naɪt/
98Tôi có thể dẫn theo bạn của tôi được không?Can I bring my friend?/kæn aɪ brɪŋ maɪ frɛnd/
99Bạn có con không?Do you have any children?/duː juː hæv ˈɛni ˈʧɪldrən/
100Anh ấy thích nước trái cây, nhưng anh ấy không thích sữa.He likes juice but he doesn't like milk./hiː laɪks ʤuːs bʌt hiː ˈdʌzᵊnt laɪk mɪlk/

***

Video giúp bạn luyện nghe thu động thuận tiện dễ dàng:



***

💥 CÁC KHÓA HỌC TIẾNG ANH SIÊU CHẤT, SIÊU HIỆU QUẢ CHẮC CHẮN SẼ GIÚP TIẾNG ANH CỦA BẠN TIẾN BỘ VƯỢT MONG ĐỢI

Sử dụng mã giảm giá TIENGANH8S để được 🎁 Ưu đãi 40% trở lên cho tất cả các khóa học.

👉01. Khóa học: Phát âm chuẩn và luyện nói hay Tiếng Anh - Giảng viên Thầy Nguyễn Cảnh Tuấn - Hơn 👏 6000 học viên đã và đang theo học: Đăng ký học thử ngay tại đây 

👉02. Khóa học: Tiếng Anh giao tiếp cho người mới bắt đầu - Giảng viên Cô Vũ Thùy Linh - Gần 3000 học viên đã và đang theo học: Đăng ký học thử ngay tại đây 

👉03. Khóa học: Luyện Phản xạ Tiếng Anh giao tiếp siêu hiệu quả - Giảng Viên Cô Vũ Thùy Linh - Gần 2000 học viên đã và đang theo học: Đăng ký học thử ngay tại đây 

👉04. Khóa học: Tiếng Anh Giao Tiếp Thực Tế - Giảng viên Tiến Sĩ Hoàng Ngọc Quỳnh - gần 2400 học viên đã và đang theo học: Đăng ký học thử ngay tại đây 

👉05. Khóa học: Học giỏi Tiếng Anh toàn diện: Nghe, Nói, Đọc, Viết - Giảng viên Bùi Đức Tiến - hơn 3500 học viên đã và đang theo học: Đăng ký học thử ngay tại đây 

👉06. Khóa học: 12 chủ đề giao tiếp Tiếng Anh quan trọng - Giảng viên Tracey Peace - hơn 4500 học viên đã và đang theo học: Đăng ký học thử ngay tại đây 

👉07. Khóa học: Tiếng Anh giao tiếp trẻ em từ 04-12 tuổi - Giảng viên Huong Elena - hơn 3700 học viên đã và đang theo học: Đăng ký học thử ngay tại đây 

👉08. Khóa học: 9 Bước luyện nghe Tiếng Anh đột phá - Giảng viên Hannah Phạm - gần 1000 học viên đã và đang theo học: Đăng ký học thử ngay tại đây 

***

🔴 KẾT NỐI VỚI 8S

Kết nối với 8S qua Zalo: Tại đây 

Kết nối với 8S qua Telegram: Tại đây 

Kết nối với 8S qua Facebook: Tại đây

Kết nối với 8S qua Fan page Facebook: Tại đây 

***

#luyennghetienganh #nghetienganh #giaotieptienganh #hoctienganh #tuvungtienganh #luyennghetienganh #luyennoitienganh #nguphaptienganh #tienganhgiaotiep #hoctienganhgiaotiep  #learnenglish


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Bài 73. Phản xạ tiếng Anh song ngữ với chủ đề "Đi cà phê nhé"

  1441 Bạn đi cà phê với mình nhé? Do you want to go for coffee with me? /du ju wɑnt tə goʊ fər ˈkɔfi wɪð mi/ 1442 Có chứ, khi nào? Sure, wh...