| Bài 06 | 101 | Bạn đang tìm ai vậy? | Who are you looking for? | /huː ɑː juː ˈlʊkɪŋ fɔː/ |
| 102 | Bạn đang tìm cái gì vậy? | What are you looking for? | /wɒt ɑː juː ˈlʊkɪŋ fɔː/ |
| 103 | Tôi đang tìm chìa khóa của tôi. | I'm looking for my key. | /aɪm ˈlʊkɪŋ fɔː maɪ kiː/ |
| 104 | Tôi đã đi đến bãi biển. | I went to the beach. | /aɪ wɛnt tuː ðə biːʧ/ |
| 105 | Bạn đang đi đâu vậy? | Where are you going? | /weər ɑː juː ˈɡəʊɪŋ/ |
| 106 | Bạn đã ăn gì sáng nay? | What did you eat this morning? | /wɒt dɪd juː iːt ðɪs ˈmɔːnɪŋ/ |
| 107 | Tôi không biết phải làm gì. | I don't know what to do. | /aɪ dəʊnt nəʊ wɒt tuː duː/ |
| 108 | Bạn cần gì? | What do you need? | /wɒt duː juː niːd/ |
| 109 | Bạn cần nó để làm gì? | What do you need it for? | /wɒt duː juː niːd ɪt fɔː/ |
| 110 | Bạn đã ăn gì? | What did you eat? | /wɒt dɪd juː iːt/ |
| 111 | Nhầm rồi. | That's wrong. | /ðæts rɒŋ/ |
| 112 | Đúng vậy, làm sao bạn biết được? | Yes, how did you guess? | /jɛs, haʊ dɪd juː ɡɛs/ |
| 113 | Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không? | Would you mind if I sat here? | /wʊd juː maɪnd ɪf aɪ sæt hɪə/ |
| 114 | Có đáng gì đâu. | Don't mention it. | /dəʊnt ˈmɛnʃᵊn ɪt/ |
| 115 | Tôi không hiểu. | I don't understand. | /aɪ dəʊnt ˌʌndəˈstænd/ |
| 116 | Làm ơn nói lại điều đó lần nữa. | Could you say that again please. | /kʊd juː seɪ ðæt əˈɡɛn pliːz/ |
| 117 | Bạn có dị ứng với thứ gì không? | Are you allergic to anything? | /ɑː juː əˈlɜːʤɪk tuː ˈɛniθɪŋ/ |
| 118 | Tôi dị ứng với hải sản. | I'm allergic to seafoods. | /aɪm əˈlɜːʤɪk tuː ˈsiːfuːdz/ |
| 119 | Bạn có thể nói chậm hơn được không? | Could you speak more slowly? | /kʊd juː spiːk mɔː ˈsləʊli/ |
| 120 | Bạn có biết bơi không? | Can you swim? | /kæn juː swɪm/ |
| Bài 07 | 121 | Đến giờ đi rồi | It's time to go | /ɪts taɪm tuː ɡəʊ/ |
| 122 | Đến giờ ăn rồi | It's time to eat. | /ɪts taɪm tuː iːt/ |
| 123 | Cửa hàng bách hóa ở đâu. | Where is the department store. | /weər ɪz ðə dɪˈpɑːtmənt stɔː/ |
| 124 | Bây giờ bạn có thể nghe thấy tôi không? | Can you hear me now? | /kæn juː hɪə miː naʊ/ |
| 125 | Bạn đã lừa dối tôi. | You cheated on me. | /juː ˈʧiːtɪd ɒn miː/ |
| 126 | Bạn có ổn không? | Are you alright? | /ɑː juː ɔːlˈraɪt/ |
| 127 | Cảm ơn, tôi ổn. | Thanks, I'm alright. | /θæŋks, aɪm ɔːlˈraɪt/ |
| 128 | Bạn đã nói gì vậy? | What did you say? | /wɒt dɪd juː seɪ/ |
| 129 | Bạn có thể nhắc lại điều đó không? | Can you repeat that, please? | /kæn juː rɪˈpiːt ðæt, pliːz/ |
| 130 | Tôi xin phép ngồi đây được không? | May I sit here? | /meɪ aɪ sɪt hɪə/ |
| 131 | Tôi xin phép rời đi bây giờ được không? | May I leave now? | /meɪ aɪ liːv naʊ/ |
| 132 | Tôi xin phép vào được không? | May I come in? | /meɪ aɪ kʌm ɪn/ |
| 133 | Bây giờ là 9 giờ 15. | It's a quarter past nine. | /ɪts ə ˈkwɔːtə pɑːst naɪn/ |
| 134 | Tôi đồng ý. | I agree. | /aɪ əˈɡriː/ |
| 135 | Tôi thích nó. | I like it. | /aɪ laɪk ɪt/ |
| 136 | Tôi sẽ đi ngủ. | I'm going to bed. | /aɪm ˈɡəʊɪŋ tuː bɛd/ |
| 137 | "Ngày 25 tháng 8 | It's August 25th. | /ɪts ˈɔːɡəst 25th/ |
| 138 | Có một nhà hàng gần đây. | There's a restaurant near here. | /ðeəz ə ˈrɛstᵊrɒnt nɪə hɪə/ |
| 139 | Chúng tôi sẽ dùng hai ly nước. | We will use two glasses of water. | /wiː wɪl juːz tuː ˈɡlɑːsɪz ɒv ˈwɔːtə/ |
| 140 | Bạn muốn ăn gì? | What would you like to eat? | /wɒt wʊd juː laɪk tuː iːt/ |
| Bài 08 | 141 | Bạn có thú cưng không? | Do you have a pet? | /duː juː hæv ə pɛt/ |
| 142 | Vâng, tôi có một con mèo. | Yes, I have a cat. | /jɛs, aɪ hæv ə kæt/ |
| 143 | Tôi có thể giúp gì cho bạn? | How can I help you? | /haʊ kæn aɪ hɛlp juː/ |
| 144 | Tôi đang tìm một món quà cho bạn của tôi. | I'm looking for a gift for my friend. | /aɪm ˈlʊkɪŋ fɔːr ə ɡɪft fɔː maɪ frɛnd/ |
| 145 | Bạn thích loại nhạc nào? | What kind of music do you like? | /wɒt kaɪnd ɒv ˈmjuːzɪk duː juː laɪk/ |
| 146 | Tôi thích nhạc Pop. | I like pop music. | /aɪ laɪk pɒp ˈmjuːzɪk/ |
| 147 | Tôi có thể tìm thấy nồi cơm điện ở đâu? | Where can I find the electric cooker? | /weə kæn aɪ faɪnd ði ɪˈlɛktrɪk ˈkʊkə/ |
| 148 | Bạn có thể tìm nó ở khu vực điện tử. | You can find it in the electronics section. | /juː kæn faɪnd ɪt ɪn ði ˌɛlɛkˈtrɒnɪks ˈsɛkʃᵊn/ |
| 149 | Bạn thường thức dậy lúc mấy giờ? | What time do you usually get up? | /wɒt taɪm duː juː ˈjuːʒuəli ɡɛt ʌp/ |
| 150 | Tôi thường thức dậy lúc 5 giờ sáng. | I usually get up at 5 AM. | /aɪ ˈjuːʒuəli ɡɛt ʌp æt 5 æm/ |
| 151 | Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến siêu thị không? | Could you show me the way to the supermarket? | /kʊd juː ʃəʊ miː ðə weɪ tuː ðə ˈsuːpəˌmɑːkɪt/ |
| 152 | Chắc chắn rồi, đi thẳng và rẽ trái ở góc đường. | Sure, go straight and take a left at the corner. | /ʃʊə, ɡəʊ streɪt ænd teɪk ə lɛft æt ðə ˈkɔːnə/ |
| 153 | Mùa yêu thích của bạn là gì? | What's your favorite season? | /wɒts jɔː ˈfeɪvərɪt ˈsiːzᵊn/ |
| 154 | Mùa yêu thích của tôi là mùa xuân. | My favorite season is spring. | /maɪ ˈfeɪvərɪt ˈsiːzᵊn ɪz sprɪŋ/ |
| 155 | Tôi muốn đặt chỗ. | I would like to make a reservation. | /aɪ wʊd laɪk tuː meɪk ə ˌrɛzəˈveɪʃᵊn/ |
| 156 | Được, cho bao nhiêu người và vào ngày nào vậy? | Certainly, for how many people and what date? | /ˈsɜːtᵊnli, fɔː haʊ ˈmɛni ˈpiːpᵊl ænd wɒt deɪt/ |
| 157 | Bạn có thích đi du lịch không? | Do you like to travel? | /duː juː laɪk tuː ˈtrævᵊl/ |
| 158 | Vâng, tôi rất thích. | Yes, I like it very much. | /jɛs, aɪ laɪk ɪt ˈvɛri mʌʧ/ |
| 159 | Cửa hàng mở cửa lúc mấy giờ? | What time does the store open? | /wɒt taɪm dʌz ðə stɔːr ˈəʊpᵊn/ |
| 160 | Cửa hàng mở cửa lúc 8 giờ sáng. | The store opens at 8 AM. | /ðə stɔːr ˈəʊpᵊnz æt 8 æm/ |
| Bài 09 | 161 | Cuốn sách yêu thích của bạn là gì? | What's your favorite book? | /wɒts jɔː ˈfeɪvərɪt bʊk/ |
| 162 | Cuốn sách yêu thích của tôi là Harry Potter. | My favorite book is Harry Potter. | /maɪ ˈfeɪvərɪt bʊk ɪz ˈhæri ˈpɒtə/ |
| 163 | Cửa hàng đóng cửa lúc mấy giờ? | What time does the store close? | /wɒt taɪm dʌz ðə stɔː kləʊz/ |
| 164 | Cửa hàng đóng cửa lúc 10 giờ tối. | The store closes at 10 PM | /ðə stɔː ˈkləʊzɪz æt 10 piː-ɛm/ |
| 165 | Bạn có biết lái xe không? | Can you drive? | /kæn juː draɪv/ |
| 166 | Vâng, tôi có thể. | Yes, I can. | /jɛs, aɪ kæn/ |
| 167 | Tôi muốn mua cái này. | I would like to buy this. | /aɪ wʊd laɪk tuː baɪ ðɪs/ |
| 168 | Bạn muốn thanh toán tiền mặt hay thẻ? | Would you like to pay by cash or card? | /wʊd juː laɪk tuː peɪ baɪ kæʃ ɔː kɑːd/ |
| 169 | Công việc của bạn là gì? | What's your job? | /wɒts jɔː ʤɒb/ |
| 170 | Tôi là một bác sĩ. | I'm a doctor. | /aɪm ə ˈdɒktə/ |
| 171 | Bạn có cái này với kích cỡ khác không? | Do you have this in a different size? | /duː juː hæv ðɪs ɪn ə ˈdɪfᵊrᵊnt saɪz/ |
| 172 | Để tôi kiểm tra. Vâng, chúng tôi có kích cỡ vừa và lớn. | Let me check. Yes, we have it in medium and large. | /lɛt miː ʧɛk. jɛs, wiː hæv ɪt ɪn ˈmiːdiəm ænd lɑːʤ/ |
| 173 | Bạn có thích nấu ăn không? | Do you like cooking? | /duː juː laɪk ˈkʊkɪŋ/ |
| 174 | Vâng, tôi thích. | Yes, I like. | /jɛs, aɪ laɪk/ |
| 175 | Bạn có cái này với màu khác không? | Do you have this in a different color? | /duː juː hæv ðɪs ɪn ə ˈdɪfᵊrᵊnt ˈkʌlə/ |
| 176 | Vâng, chúng tôi có màu đỏ, xanh dương và xanh lá. | Yes, we have it in red, blue, and green. | /jɛs, wiː hæv ɪt ɪn rɛd, bluː, ænd ɡriːn/ |
| 177 | Hôm qua bạn đã làm gì? | What did you do yesterday? | /wɒt dɪd juː duː ˈjɛstədeɪ/ |
| 178 | Tôi đã đi chợ. | I went to the market. | /aɪ wɛnt tuː ðə ˈmɑːkɪt/ |
| 179 | Bạn muốn thanh toán như thế nào? | How would you like to pay? | /haʊ wʊd juː laɪk tuː peɪ/ |
| 180 | Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng. | I would like to pay by credit card. | /aɪ wʊd laɪk tuː peɪ baɪ ˈkrɛdɪt kɑːd/ |
| Bài 10 | 181 | Bạn đi làm bằng gì? | How do you go to work? | /haʊ duː juː ɡəʊ tuː wɜːk/ |
| 182 | Tôi đi làm bằng xe buýt. | I go to work by bus. | /aɪ ɡəʊ tuː wɜːk baɪ bʌs/ |
| 183 | Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không? | Can I pay with a credit card? | /kæn aɪ peɪ wɪð ə ˈkrɛdɪt kɑːd/ |
| 184 | Vâng, chúng tôi chấp nhận tất cả các loại thẻ tín dụng chính. | Yes, we accept all major credit cards. | /jɛs, wiː əkˈsɛpt ɔːl ˈmeɪʤə ˈkrɛdɪt kɑːdz/ |
| 185 | Bạn có thích đọc sách không? | Do you like reading? | /duː juː laɪk ˈriːdɪŋ/ |
| 186 | Vâng, tôi thích. | Yes, I do. | /jɛs, aɪ duː/ |
| 187 | Bạn có nhận tiền mặt không? | Do you accept cash? | /duː juː əkˈsɛpt kæʃ/ |
| 188 | Vâng, chúng tôi có. | Yes, we do. | /jɛs, wiː duː/ |
| 189 | Môn thể thao yêu thích của bạn là gì? | What's your favorite sport? | /wɒts jɔː ˈfeɪvərɪt spɔːt/ |
| 190 | Môn thể thao yêu thích của tôi là quần vợt. | My favorite sport is tennis. | /maɪ ˈfeɪvərɪt spɔːt ɪz ˈtɛnɪs/ |
| 191 | Cho tôi xin hóa đơn được không? | Can I have a receipt, please? | /kæn aɪ hæv ə rɪˈsiːt, pliːz/ |
| 192 | Được chứ, đây là hóa đơn của bạn. | Certainly, here is your receipt. | /ˈsɜːtᵊnli, hɪər ɪz jɔː rɪˈsiːt/ |
| 193 | Bạn có xem TV không? | Do you watch TV? | /duː juː wɒʧ ˌtiːˈviː/ |
| 194 | Không, tôi không xem. | No, I don't | /nəʊ, aɪ dəʊnt/ |
| 195 | Tôi có thể trả lại món hàng này không? | Can I return this item? | /kæn aɪ rɪˈtɜːn ðɪs ˈaɪtəm/ |
| 196 | Vâng, bạn có thể trả lại trong vòng 30 ngày với hóa đơn. | Yes, you can return it within 30 days with the receipt. | /jɛs, juː kæn rɪˈtɜːn ɪt wɪˈðɪn 30 deɪz wɪð ðə rɪˈsiːt/ |
| 197 | Sở thích của bạn là gì? | What are your hobbies? | /wɒt ɑː jɔː ˈhɒbiz/ |
| 198 | Sở thích của tôi là đọc sách và du lịch. | My hobbies are reading and traveling. | /maɪ ˈhɒbiz ɑː ˈriːdɪŋ ænd ˈtrævᵊlɪŋ/ |
| 199 | Tôi có thể đổi món hàng này không? | Can I exchange this item? | /kæn aɪ ɪksˈʧeɪnʤ ðɪs ˈaɪtəm/ |
| 200 | Vâng, bạn có thể đổi kích cỡ hoặc màu sắc khác. | Yes, you can exchange it for a different size or color. | /jɛs, juː kæn ɪksˈʧeɪnʤ ɪt fɔːr ə ˈdɪfᵊrᵊnt saɪz ɔː ˈkʌlə/ |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét